Nghĩa của từ "trochlear nerve" trong tiếng Việt

"trochlear nerve" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trochlear nerve

US /ˈtrɑːk.lɪər ˌnɜːrv/
UK /ˈtrɒk.li.ər nɜːv/
"trochlear nerve" picture

Danh từ

dây thần kinh ròng rọc, dây thần kinh sọ thứ tư

the fourth cranial nerve, which innervates the superior oblique muscle of the eye

Ví dụ:
Damage to the trochlear nerve can lead to double vision.
Tổn thương dây thần kinh ròng rọc có thể dẫn đến nhìn đôi.
The trochlear nerve is unique among cranial nerves as it exits the brainstem dorsally.
Dây thần kinh ròng rọc là duy nhất trong số các dây thần kinh sọ vì nó thoát ra khỏi thân não ở mặt lưng.
Từ đồng nghĩa: